Đường Kách mệnh

Tư kách một người kách mệnh

Tư-Kách một người Kách-Mệnh

Tự-mình-fải:

Kần-Kiệm.

Hoà mà không tư.

Kả-quyết sửa lỗi mình.

Kẩn-thận mà không nhút nhát.

Hay hỏi.

Nhẫn-nại. (Chịu khó)

Hay ngiên kứu, xem xét.

Vị kông vong tư.

Không hiếu-zanh, không kiêu-ngạo.

Nói thì fải làm.

Zữ chủ-nghĩa cho vững.

Hi-sinh.

It lòng tham muốn về vật chất.

Bí-mật.

Đối người fải:

Với từng người thì khôan thứ.

Với doàn-thể thì ngiêm.

Kó lòng bày vẽ cho người.

Trực mà không táo bạo.

Hay xem xét người.

Làm việc fải:

Xem xét hoàn-kảnh kỹ-kàng.

Quyết-doán.

Zũng-kảm.

Fục-tùng doàn-thể.

Nguồn: Wikisource — https://vi.wikisource.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng_K%C3%A1ch_m%E1%BB%87nh, giấy phép CC BY-SA 4.0; tác phẩm thuộc phạm vi công cộng.